Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Pinyin: che4, qiang1;
Việt bính: cit3 zai3
1. [電掣] điện xiết;
掣 xế, xiết
Nghĩa Trung Việt của từ 掣
(Động) Kéo, lôi.◎Như: xế trửu 掣肘 kéo cánh tay (ý nói cản trở), khiên xế 牽掣 kéo dắt nhau.
(Động) Rút, bắt.
◎Như: xế tiêm 掣籤 rút thẻ, rút thăm.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Toại xế bội kiếm dục trảm Đinh Nguyên 遂掣佩劍欲斬丁原 (Đệ tam hồi) Bèn rút gươm toan chém Đinh Nguyên.
(Động) Đi nhanh, bay nhanh.
◇Giản Văn Đế 簡文帝: Tinh lưu điện xế 星流電掣 (Kim thuần phú 金錞賦) Sao chuyển động, chớp bay vụt.
(Động) Giơ, cầm, đưa lên.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Lưu Huyền Đức xế song cổ kiếm, sậu hoàng tông mã, thứ tà lí dã lai trợ chiến 劉玄德掣雙股劍, 驟黃鬃馬, 刺斜裏也來助戰 (Đệ ngũ hồi) Lưu Huyền Đức cầm đôi gươm, tế ngựa bờm vàng, đâm xiên vào đánh giúp.
(Động) Co rút.
§ Cũng đọc là xiết.
xiết, như "xiết bao" (vhn)
xế, như "xế bóng" (btcn)
xía, như "ngồi xía" (btcn)
siết, như "siết chặt" (gdhn)
Nghĩa của 掣 trong tiếng Trung hiện đại:
[chè]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: XIẾT
1. kéo; lôi; nhổ; bứt。拽;拉。
掣 肘。
cản trở; kéo khuỷu tay.
2. rút; rụt; lấy ra; tẩy。抽。
掣 签。
rút thăm.
他赶紧掣 回手去。
anh ta vội vã rụt tay về.
3. loé; chớp giật。一闪而过。
电掣 雷鸣。
sấm rền chớp giật.
Từ ghép:
掣电 ; 掣肘 ; 掣子
Số nét: 12
Hán Việt: XIẾT
1. kéo; lôi; nhổ; bứt。拽;拉。
掣 肘。
cản trở; kéo khuỷu tay.
2. rút; rụt; lấy ra; tẩy。抽。
掣 签。
rút thăm.
他赶紧掣 回手去。
anh ta vội vã rụt tay về.
3. loé; chớp giật。一闪而过。
电掣 雷鸣。
sấm rền chớp giật.
Từ ghép:
掣电 ; 掣肘 ; 掣子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: xiết
| xiết | 制: | xiết bao |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xiết | 掣: | xiết bao |
| xiết | 瘈: | xiết túng (bệnh co gân) |
| xiết | 瘛: | xiết túng (bệnh co gân) |

Tìm hình ảnh cho: xế, xiết Tìm thêm nội dung cho: xế, xiết
